Nghĩa tiếng Việt
- Dễ bị thú vui cám dỗ, dễ bị khoái lạc cám dỗ, dễ tự buông thả.tính từ
Ví dụ
-
He became apolaustic and ignored his work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæpəˈlɔːstɪk/
He became apolaustic and ignored his work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép