TanroDictionary Sổ từ

apolitical

/ˌeɪpəˈlɪtɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chính trị.tính từ
  2. Thờ ơ với chính trị.tính từ

Ví dụ

  1. He joined an apolitical club at school.

  2. She stayed apolitical during the long debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép