Nghĩa tiếng Việt
- Không chính trị.tính từ
- Thờ ơ với chính trị.tính từ
Ví dụ
-
He joined an apolitical club at school.
-
She stayed apolitical during the long debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép