Nghĩa tiếng Việt
- Biện hộ, biện giải.tính từ
- Chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi.tính từ
Ví dụ
-
The apologetical option was chosen.
-
Her apologetical note felt sincere.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép