Nghĩa tiếng Việt
- Lời biện hộ, lời biện giải.danh từ
Ví dụ
-
He wrote an apologia for his actions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæpəˈləʊdʒiə/
He wrote an apologia for his actions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép