Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của apologise.động từ
- Dạng thay thế của apologizingdanh từ
Ví dụ
-
She was apologising for being late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép