Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của apologize.động từ
Ví dụ
-
He was apologizing for being late again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpɑləˌdʒaɪzɪŋ/
He was apologizing for being late again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép