TanroDictionary Sổ từ

apologue

/ˈæpəˌlɔɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện ngụ ngôn, câu chuyện ngụ ý.danh từ

Ví dụ

  1. The teacher told an apologue about greed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép