TanroDictionary Sổ từ

apophthegmatic

/ˌæpəˈθɑːfɪtɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách ngôn; có tính chất cách ngôn.tính từ

Ví dụ

  1. The apophthegmatic quote was short and sharp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép