Nghĩa tiếng Việt
- Chứng ngập máu.danh từ
Tiếng Nhật
- 脳卒中のうそっちゅうđột quỵ, xuất huyết não
Ví dụ
-
He suffered from a severe case of apoplexy.
-
to be seized with apoplexy
bị ngập máu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép