TanroDictionary Sổ từ

aport

/əˈpɔrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở phía bên trái tàu, về phía bên trái tàu.D

Ví dụ

  1. The sailor stood aport and watched the waves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép