Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ đạo, sự bội giáo.danh từ
- Sự bỏ đảng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His apostasi shocked the small community.
-
Her apostasi changed the group's plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép