Nghĩa tiếng Việt
- Sứ đồ, tông đồ (của Giê-su).danh từ
- Ông tổ truyền đạo (Thiên chúa).danh từ
- Người lãnh đạo cuộc cải cách, người đề xướng cuộc cải cách.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They sold many apostle spoons at the market.
-
The apostle traveled from town to town.
-
He is known as an apostle of temperance.
-
apostle spoons
thìa có cán khắc hình các tông đồ
-
apostle of temperance
người lãnh đạo phong trào đòi hạn chế (cấm rượu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép