TanroDictionary Sổ từ

apostolate

/əˈpɑːstəˌleɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức tông đồ.danh từ
  2. Sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động.danh từ

Ví dụ

  1. She felt a call to the apostolate.

  2. His apostolate focused on helping new voters.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép