Nghĩa tiếng Việt
- Chức tông đồ.danh từ
- Sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động.danh từ
Ví dụ
-
She felt a call to the apostolate.
-
His apostolate focused on helping new voters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép