TanroDictionary Sổ từ

apostolic

/ˌæpəˈstɒlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tông đồ, có tính chất tông đồ.tính từ
  2. Giáo hoàng, (thuộc) toà thánh.tính từ

Ví dụ

  1. They followed the apostolic message with care.

  2. The apostolic letter arrived by mail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép