Nghĩa tiếng Việt
- Tông đồ, có tính chất tông đồ.tính từ
- Giáo hoàng, (thuộc) toà thánh.tính từ
Ví dụ
-
They followed the apostolic message with care.
-
The apostolic letter arrived by mail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép