Nghĩa tiếng Việt
- Quả thế đĩa.danh từ
Ví dụ
-
The fungus formed apothecia on the bark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpɑːθəsi/
The fungus formed apothecia on the bark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép