TanroDictionary Sổ từ

appallingly

/əˈpɔːlɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng.D

Ví dụ

  1. He spoke appallingli after hearing the bad news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép