Nghĩa tiếng Việt
- Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng.D
Ví dụ
-
He spoke appallingli after hearing the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpɔːlɪŋli/
He spoke appallingli after hearing the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép