TanroDictionary Sổ từ

appanage

/ˈæpənɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái ấp (của các bậc thân vương).danh từ
  2. Phần phụ thuộc (đất đai).danh từ
  3. Đặc tính tự nhiên, đặc điểm vốn có.danh từ

Ví dụ

  1. The old manor was his appanage.

  2. The garden was an appanage of the house.

  3. Kindness seems an appanage of her nature.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép