Nghĩa tiếng Việt
- Thành viên của ban lãnh đạo Đảng cộng sản.danh từ
- Công chức.danh từ
Ví dụ
-
The apparatchik spoke with great confidence.
-
The apparatchik filed the forms quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép