TanroDictionary Sổ từ

apparatchik

/ˌæpəˈrɑːtʃɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành viên của ban lãnh đạo Đảng cộng sản.danh từ
  2. Công chức.danh từ

Ví dụ

  1. The apparatchik spoke with great confidence.

  2. The apparatchik filed the forms quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép