Nghĩa tiếng Việt
- hình như; có vẻ như; rõ ràng làadv
- Nhìn bên ngoài, hình như.D
Tiếng Nhật
- どうやらcó vẻ, dường như
- 一見いっけんcái nhìn, liếc qua
- 見たところみたところnhìn bề ngoài thì, có vẻ
Ví dụ
-
Oil prices fell this week to their lowest level in fourteen months, apparently because of over-production.
-
Apparentli, the bus is late again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép