Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chống án được.tính từ
- Có thể kêu gọi được, có thể cầu khẩn được.tính từ
Ví dụ
-
The decision is appealable in a higher court.
-
His honest story was very appealable to readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép