TanroDictionary Sổ từ

appealing

/əˈpiːlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Van lơn, cầu khẩn.tính từ
  2. Cảm động, thương tâm, làm mủi lòng.tính từ
  3. Lôi cuốn, quyến rũ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child looked at me with an appealing look.

  2. She spoke in a very appealing voice today.

  3. The garden looked appealing in the evening light.

  4. with an appealing look

    với vẻ cầu khẩn

  5. an appealing gaze

    cái nhìn cầu khẩn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép