Nghĩa tiếng Việt
- Van lơn, cầu khẩn.tính từ
- Cảm động, thương tâm, làm mủi lòng.tính từ
- Lôi cuốn, quyến rũ.tính từ
Tiếng Nhật
- 美味しいおいしいngon, ngon miệng
Ví dụ
-
The child looked at me with an appealing look.
-
She spoke in a very appealing voice today.
-
The garden looked appealing in the evening light.
-
with an appealing look
với vẻ cầu khẩn
-
an appealing gaze
cái nhìn cầu khẩn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép