Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của appealdanh từ
Ví dụ
-
The new plan drew strong appeals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əpˈiːlz/
The new plan drew strong appeals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép