Nghĩa tiếng Việt
- Có thể khuyên giải; có thể an ủi, có thể làm cho khuây, có thể làm cho nguôi.tính từ
- Có thể làm cho dịu đi; có thể làm cho đỡ.tính từ
Ví dụ
-
The child was appeasable after a short nap.
-
A warm drink is appeasable for a sore throat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép