Nghĩa tiếng Việt
- Sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ dành.danh từ
- Sự làm cho dịu đi; sự làm đỡ.danh từ
- Sự nhân nhượng vô nguyên tắc, sự thoả hiệp vô nguyên tắc.danh từ
Tiếng Nhật
- 鎮静ちんせいsự lắng dịu, trấn tĩnh, bình ổn
Ví dụ
-
Her kind words brought appeasement to the child.
-
A short rest gave some appeasement.
-
Many saw the deal as appeasement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép