TanroDictionary Sổ từ

appeasement

/əˈpiːzmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ dành.danh từ
  2. Sự làm cho dịu đi; sự làm đỡ.danh từ
  3. Sự nhân nhượng vô nguyên tắc, sự thoả hiệp vô nguyên tắc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her kind words brought appeasement to the child.

  2. A short rest gave some appeasement.

  3. Many saw the deal as appeasement.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép