Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appease.động từ
Ví dụ
-
She was appeasing the child with a snack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əpˈiːzɪŋ/
She was appeasing the child with a snack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép