TanroDictionary Sổ từ

appeasing

/əpˈiːzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appease.động từ

Ví dụ

  1. She was appeasing the child with a snack.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép