TanroDictionary Sổ từ

appended

/əpˈɛndɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của appendđộng từ

Ví dụ

  1. She appended her name to the list.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép