Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của appendđộng từ
Ví dụ
-
She appended her name to the list.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əpˈɛndɪd/
She appended her name to the list.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép