Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc ruột thừa; phần phụ.tính từ
Ví dụ
-
The appendical note gave extra detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpɛndɪkəl/
The appendical note gave extra detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép