TanroDictionary Sổ từ

appetence

/ˈæpətənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.danh từ
  2. Appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì).danh từ

Ví dụ

  1. She felt a strong appetence for some chocolate.

  2. His appetence for music was strong.

  3. to have an appetence of (for, after) something

    ham muốn cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép