Nghĩa tiếng Việt
- Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.danh từ
- Appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì).danh từ
Ví dụ
-
She felt appetency for sweet fruit.
-
His appetency for learning never faded.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép