TanroDictionary Sổ từ

appetency

/ˈæpətsniː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.danh từ
  2. Appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì).danh từ

Ví dụ

  1. She felt appetency for sweet fruit.

  2. His appetency for learning never faded.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép