Nghĩa tiếng Việt
- Rượu khai vị.danh từ
- món ăn khai vị.danh từ
- Cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She ordered a light appetiser before dinner.
-
We shared a small appetiser at lunch.
-
The soup was an appetiser for the main meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép