TanroDictionary Sổ từ

appetising

/ˈæpɪtaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho ăn ngon miệng, làm cho khoái khẩu.tính từ

Ví dụ

  1. The fresh bread smells appetising.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép