Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho ăn ngon miệng, làm cho khoái khẩu.tính từ
Ví dụ
-
The fresh bread smells appetising.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæpɪtaɪzɪŋ/
The fresh bread smells appetising.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép