Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho ăn ngon miệng.tính từ
- Ngon lành.tính từ
Tiếng Nhật
- 香ばしいこうばしいthơm phức, thơm mùi rang
Ví dụ
-
The stew looked appetizing and warm.
-
That meal smelled very appetizing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép