TanroDictionary Sổ từ

appetizing

/ˈæpətaɪzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho ăn ngon miệng.tính từ
  2. Ngon lành.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stew looked appetizing and warm.

  2. That meal smelled very appetizing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép