Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng vỗ tay khen ngợi; sự hoan nghênh, sự tán thưởng.danh từ
- Sự tán thành.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The audience gave a loud round of applause.
-
The applause lasted for several minutes.
-
to be greeted with applause
được chào bằng tràng vỗ tay
-
to win the applause of...
được... hoan nghênh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép