TanroDictionary Sổ từ

apple-pie

/ˈæpəlˈpɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh táo.danh từ

Ví dụ

  1. She baked an apple-pie for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép