Nghĩa tiếng Việt
- Bánh táo.danh từ
Ví dụ
-
She baked an apple-pie for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæpəlˈpɑɪ/
She baked an apple-pie for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép