Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu ứng dụng, tiểu trình.danh từ
Ví dụ
-
She saw the applet yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæplət/
She saw the applet yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép