Nghĩa tiếng Việt
- tính áp dụng được; khả năng áp dụngdanh từ
- Tính có thể dùng được, tính có thể áp dụng được, tính có thể ứng dụng được.danh từ
Ví dụ
-
The word applicability is used in English.
-
Its applicabiliti to daily work is clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép