Nghĩa tiếng Việt
- Đối tượng ứng dụng.danh từ
Ví dụ
-
The application object played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɑːbdʒɪkt/
The application object played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép