Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của applyđộng từ
- Ứng dụng.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của applyđộng từ
Tiếng Nhật
- 応用おうようsự ứng dụng, vận dụng
Ví dụ
-
He applied the cream before bed.
-
We are studying applied chemistry in school.
-
Applied chemistry.
Hoá học ứng dụng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép