TanroDictionary Sổ từ

applied

/əˈplaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của applyđộng từ
  2. Ứng dụng.tính từ
  3. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của applyđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He applied the cream before bed.

  2. We are studying applied chemistry in school.

  3. Applied chemistry.

    Hoá học ứng dụng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép