TanroDictionary Sổ từ

applies

/əplˈaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của applyđộng từ

Ví dụ

  1. This rule applies to every student here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép