TanroDictionary Sổ từ

apply

/əˈplaɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. áp dụng, nộp đơnđộng từ
  2. Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào.động từ
  3. Dùng ứng dụng, dùng áp dụng.động từ
  4. Chăm chú, chuyên tâm.động từ
  5. Xin, thỉnh cầu.động từ
  6. Có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với.động từ
  7. Apply to, at hỏi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The new anti-smoking law applies only to public buildings.

  2. Please apply the cream to your skin every morning.

  3. We need to apply a new method to solve this problem.

  4. You must apply yourself to your studies if you want success.

  5. I would like to apply for a job at your company.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép