Nghĩa tiếng Việt
- áp dụng, nộp đơnđộng từ
- Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào.động từ
- Dùng ứng dụng, dùng áp dụng.động từ
- Chăm chú, chuyên tâm.động từ
- Xin, thỉnh cầu.động từ
- Có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với.động từ
- Apply to, at hỏi.động từ
Tiếng Nhật
- 当てはめるあてはめるáp dụng
- 申し出るもうしでるđề nghị, đề xuất, yêu cầu, xin, báo cáo
- 申し込むもうしこむđăng ký, nộp đơn, cầu hôn, đề nghị, thách đấu, đặt chỗ
- 当てはまるあてはまるáp dụng được, phù hợp, đúng với
- 付けるつけるgắn, nối, thêm, dán, đính, bôi (thuốc)
Ví dụ
-
The new anti-smoking law applies only to public buildings.
-
Please apply the cream to your skin every morning.
-
We need to apply a new method to solve this problem.
-
You must apply yourself to your studies if you want success.
-
I would like to apply for a job at your company.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép