Nghĩa tiếng Việt
- Người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì).danh từ
Ví dụ
-
The appointee started work on Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˌpɔɪnˈtiː/
The appointee started work on Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép