TanroDictionary Sổ từ

appointment

/əˈpɔɪntmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm.danh từ
  2. Sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập.danh từ
  3. Chiếu chỉ; sắc lệnh.danh từ
  4. Đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị.danh từ
  5. (từ cổ, nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a new appointment at the clinic.

  2. I have an appointment to meet my friend.

  3. He held his post by royal appointment.

  4. We confirmed the appointment for Monday.

  5. The king gave him a salary and appointment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép