Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của apportionđộng từ
Ví dụ
-
The money was apportioned fairly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əpˈɔːʃənd/
The money was apportioned fairly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép