TanroDictionary Sổ từ

apportioned

/əpˈɔːʃənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của apportionđộng từ

Ví dụ

  1. The money was apportioned fairly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép