Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của apportion.động từ
Ví dụ
-
She is apportioning the books among students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əpˈɔːʃənɪŋ/
She is apportioning the books among students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép