Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia ra từng phần, sự chia thành lô.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The apportionment of funds was fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpɔːʃnmənt/
The apportionment of funds was fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép