TanroDictionary Sổ từ

apportionment

/əˈpɔːʃnmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia ra từng phần, sự chia thành lô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The apportionment of funds was fair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép