TanroDictionary Sổ từ

apposing

/ˈæpəʊzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appose.động từ

Ví dụ

  1. He is apposing two ideas in his notes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép