Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appose.động từ
Ví dụ
-
He is apposing two ideas in his notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæpəʊzɪŋ/
He is apposing two ideas in his notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép