TanroDictionary Sổ từ

apposite

/ˈæpəzɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích hợp, thích đáng, đúng lúc.tính từ
  2. Điều thích hợp, lời nói thích hợp.danh từ

Ví dụ

  1. That was a very apposite remark during dinner.

  2. His answer was apposite and brief.

  3. an apposite remark

    một lời nhận xét thích đáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép