Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng (dấu), sự áp (triện).danh từ
- Sự áp đặt vào; sự ghép vào.danh từ
- Phần chêm.danh từ
Tiếng Nhật
- 同格どうかくđồng cấp, ngang hàng
Ví dụ
-
The seal was fixed by apposition.
-
The apposition of the parts made it tight.
-
The noun is in apposition to the verb.
-
in apposition to
là phần chêm của
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép