Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đánh giá được; có thể định giá được.tính từ
Ví dụ
-
The old chair is still appraisable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpreɪzəbəl/
The old chair is still appraisable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép