TanroDictionary Sổ từ

appraisable

/əˈpreɪzəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể đánh giá được; có thể định giá được.tính từ

Ví dụ

  1. The old chair is still appraisable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép