Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá; sự định giá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The appraisal gave the house a higher value.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpreɪzl/
The appraisal gave the house a higher value.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép