TanroDictionary Sổ từ

appraisal

/əˈpreɪzl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh giá; sự định giá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The appraisal gave the house a higher value.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép